1Danh từ
- căn cứ
- khu căn cứ
- cơ sở
Ví dụ
Zhèlǐ shì gāi gōngsī de yánfā jīdì.
Nơi đây là cơ sở nghiên cứu và phát triển của công ty đó.
Zhè jiā nóngchǎng shì lǜsè shūcài shēngchǎn jīdì.
Nông trang này là căn cứ sản xuất rau sạch.
Gāi dìqū jiànlì le yí gè dàxíng hángtiān fāshè jīdì.
Khu vực này đã xây dựng một căn cứ phóng hàng không vũ trụ quy mô lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
作为某种事业或行动基础的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 基地
基地 là danh từ, thường đi với lượng từ 个 hoặc 座. VD: 一座军事基地 – một căn cứ quân sự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “基地” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
