1Phó từ
- về cơ bản
- nhìn chung
- về cơ bản, nhìn chung
- nhìn chung, về cơ bản
Ví dụ
Zuòyè jīběnshàng zuò wán le.
Bài tập về cơ bản đã làm xong rồi.
Zhè gè wèntí jīběnshàng jiějué le.
Vấn đề này nhìn chung đã được giải quyết.
Cānhuì rényuán jīběnshàng dōu dào qí le.
Những người tham dự họp nhìn chung đều đã đến đủ.
Zhè gè xuéqī de xuéxí rènwu jīběn shang wánchéng le.
Nhiệm vụ học tập của học kỳ này về cơ bản đã hoàn thành.
Zhè xiàng gōngchéng jīběn shang yǐjīng wángōng le.
Công trình này về cơ bản đã hoàn thiện rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大体上;主要方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基本上 + động từ / tính từ
được dùng trước động từ hoặc hình dung từ để chỉ phần lớn, đại thể. VD: 这篇论文基本上写好了。– Luận văn này về cơ bản đã viết xong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
