1Động từ
- tán thành
- đồng tình
- tán thành, đồng ý
Ví dụ
Wǒ fēicháng zàntóng nǐ de kànfǎ.
Tôi rất tán đồng quan điểm của bạn.
Dà bùfen rén dōu zàntóng tuīchí kāihuì de tíyì.
Phần lớn mọi người đều tán đồng đề xuất hoãn cuộc họp.
Duìyú zhè ge fāng'àn, dǒngshìhuì biǎoshì wánquán zàntóng.
Đối với phương án này, hội đồng quản trị bày tỏ hoàn toàn tán đồng.
Xǔduō jiāzhǎng zàntóng ràng háizi lìyòng jiàqī shàng wǎngxiào tuòzhǎn zhīshi.
Nhiều phụ huynh tán thành việc cho con tranh thủ kỳ nghỉ học trực tuyến để mở rộng kiến thức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赞成;同意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 对于……表示赞同
bày tỏ sự tán thành đối với việc gì. VD: 大家都对他的主张表示赞同。– Mọi người đều tán thành chủ trương của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
