Chuyển đến nội dung
赞同讚同 / 贊同

zàntóng

Hán Việt: TÁN ĐỒNG

HSK6

1Động từ

  1. tán thành
  2. đồng tình
  3. tán thành, đồng ý

Ví dụ

  1. 我非常赞同你的看法。

    Wǒ fēicháng zàntóng nǐ de kànfǎ.

    Tôi rất tán đồng quan điểm của bạn.

  2. 大部分人都赞同推迟开会的提议。

    Dà bùfen rén dōu zàntóng tuīchí kāihuì de tíyì.

    Phần lớn mọi người đều tán đồng đề xuất hoãn cuộc họp.

  3. 对于这个方案,董事会表示完全赞同。

    Duìyú zhè ge fāng'àn, dǒngshìhuì biǎoshì wánquán zàntóng.

    Đối với phương án này, hội đồng quản trị bày tỏ hoàn toàn tán đồng.

  4. 许多家长赞同让孩子利用假期上网校拓展知识。

    Xǔduō jiāzhǎng zàntóng ràng háizi lìyòng jiàqī shàng wǎngxiào tuòzhǎn zhīshi.

    Nhiều phụ huynh tán thành việc cho con tranh thủ kỳ nghỉ học trực tuyến để mở rộng kiến thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 完全赞同 wánquán zàntónghoàn toàn tán đồng
  • 表示赞同 biǎoshì zàntóngbày tỏ sự đồng tình
  • 赞同意见 zàntóng yìjiànđồng ý với ý kiến
  • 不予赞同 bù yǔ zàntóngkhông đồng ý, không tán thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

赞成;同意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 / 对于……表示赞同

bày tỏ sự tán thành đối với việc gì. VD: 大家都对他的主张表示赞同。– Mọi người đều tán thành chủ trương của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赞
同

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1