1Danh từ
- biệt danh
- biệt hiệu
- tên lóng
Ví dụ
Yīnwèi pǎo de hěn kuài, tóngxuémen gěi tā qǐ le gè “Fēirén” de wàihào.
Vì chạy rất nhanh nên các bạn cùng lớp đã đặt cho anh ấy biệt danh là "Người bay".
Dàjiā dōu jiào tā de wàihào, fǎndào bǎ tā de zhēnmíng gěi wàng le.
Mọi người đều gọi biệt danh của anh ấy, ngược lại quên mất cả tên thật.
Suíbiàn gěi biérén qǐ wǔrǔxìng de wàihào shì bù lǐmào de.
Tùy tiện đặt biệt danh mang tính lăng mạ cho người khác là bất lịch sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据个人的特征另外起的称呼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + sb + 起外号
Đặt biệt hiệu/biệt danh cho ai. VD: 同学们给他起外号。– Các bạn đặt biệt danh cho cậu ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
