Chuyển đến nội dung
大笑

dàxiào

Hán Việt: ĐẠI TIẾU

Động từ

Lượng từ: 次、阵

1Động từ

  1. cười to
  2. cười lớn
  3. cười ha hả

Ví dụ

  1. 听到这个好笑的笑话,大家都大笑起来。

    Tīngdào zhège hǎoxiào de xiàohua, dàjiā dōu dàxiào qilai.Nghe thấy câu chuyện tiếu lâm buồn cười này, mọi người đều cười to lên.

  2. 他忍不住哈哈大笑。

    Tā rěnbuzhù hāhā dàxiào.Anh ấy không nhịn được mà cười ha hả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哈哈大笑 hāhā dàxiàocười to ha hả
  • 哄堂大笑 hōngtáng dàxiàocả phòng cười òa lên
  • 放声大笑 fàngshēng dàxiàocười phá lên / cười thả ga
  • 开怀大笑 kāihuái dàxiàocười sảng khoái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发出很大声音地笑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大笑 + 起来

Biểu thị bắt đầu cười to thành tiếng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
笑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大笑” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1