Chuyển đến nội dung
笑话笑話

xiàohua

Hán Việt: TIẾU THOẠI

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. truyện cười
  2. chuyện cười
  3. trò cười
  4. chuyện cười, trò cười

Ví dụ

  1. 他给我们讲了一个笑话。

    Tā gěi wǒmen jiǎngle yí ge xiàohua.

    Anh ấy đã kể cho chúng tôi một câu chuyện cười.

  2. 大家都笑了起来,那个笑话真有趣。

    Dàjiā dōu xiào le qǐlai, nàge xiàohua zhēn yǒuqù.

    Mọi người đều bật cười, câu chuyện cười đó thật thú vị.

  3. 如果你这样做,会闹出大笑话的。

    Rúguǒ nǐ zhèyàng zuò, huì nào chū dà xiàohua de.

    Nếu bạn làm như vậy sẽ gây ra trò cười lớn đấy.

  4. 他讲了一个很有趣的笑话,逗得大家哈哈大笑。

    Tā jiǎng le yí gè hěn yǒuqù de xiàohuà, dòu de dàjiā hāhā dàxiào.

    Anh ấy kể một câu chuyện cười thú vị khiến cả hội cười nghiêng ngả.

  5. 他讲了一个笑话,逗得大家哈哈大笑。

    Tā jiǎng le yí ge xiàohuà, dòu de dàjiā hāhā dàxiào.

    Anh ấy kể một câu chuyện cười làm mọi người cười nghiêng ngả.

2Động từ

  1. cười nhạo
  2. chế giễu

Ví dụ

  1. 不要笑话别人的缺点。

    Bú yào xiàohua biérén de quēdiǎn.

    Đừng cười nhạo khuyết điểm của người khác.

  2. 大家别笑话我,我的发音还不太好。

    Dàjiā bié xiàohua wǒ, wǒ de fāyīn hái bú tài hǎo.

    Mọi người đừng cười tôi nhé, phát âm của tôi vẫn chưa tốt lắm.

  3. 他因为普通话说得不标准被同学笑话了。

    Tā yīnwèi pǔtōnghuà shuō de bù biāozhǔn bèi tóngxué xiàohua le.

    Cậu ấy bị bạn học chê cười vì nói tiếng Phổ thông không chuẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 讲笑话 jiǎng xiàohuakể chuyện cười
  • 闹笑话 nào xiàohuagây trò cười
  • 冷笑话 lěngxiàohuachuyện cười nhạt
  • 被笑话 bèi xiàohuabị chê cười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能引人发笑的话或故事;也指讥笑、嘲笑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闹 + 笑话

làm trò cười, để xảy ra chuyện nực cười vì sơ suất hoặc thiếu hiểu biết. VD: 粗心会闹笑话。– Bất cẩn sẽ gây trò cười.

笑话 + tân ngữ

động từ cười nhạo, chê bai ai đó. VD: 别笑话他。– Đừng cười nhạo anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笑
话

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1