1Danh từ
- truyện cười
- chuyện cười
- trò cười
- chuyện cười, trò cười
Ví dụ
Tā gěi wǒmen jiǎngle yí ge xiàohua.
Anh ấy đã kể cho chúng tôi một câu chuyện cười.
Dàjiā dōu xiào le qǐlai, nàge xiàohua zhēn yǒuqù.
Mọi người đều bật cười, câu chuyện cười đó thật thú vị.
Rúguǒ nǐ zhèyàng zuò, huì nào chū dà xiàohua de.
Nếu bạn làm như vậy sẽ gây ra trò cười lớn đấy.
Tā jiǎng le yí gè hěn yǒuqù de xiàohuà, dòu de dàjiā hāhā dàxiào.
Anh ấy kể một câu chuyện cười thú vị khiến cả hội cười nghiêng ngả.
Tā jiǎng le yí ge xiàohuà, dòu de dàjiā hāhā dàxiào.
Anh ấy kể một câu chuyện cười làm mọi người cười nghiêng ngả.
2Động từ
- cười nhạo
- chế giễu
Ví dụ
Bú yào xiàohua biérén de quēdiǎn.
Đừng cười nhạo khuyết điểm của người khác.
Dàjiā bié xiàohua wǒ, wǒ de fāyīn hái bú tài hǎo.
Mọi người đừng cười tôi nhé, phát âm của tôi vẫn chưa tốt lắm.
Tā yīnwèi pǔtōnghuà shuō de bù biāozhǔn bèi tóngxué xiàohua le.
Cậu ấy bị bạn học chê cười vì nói tiếng Phổ thông không chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能引人发笑的话或故事;也指讥笑、嘲笑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闹 + 笑话
làm trò cười, để xảy ra chuyện nực cười vì sơ suất hoặc thiếu hiểu biết. VD: 粗心会闹笑话。– Bất cẩn sẽ gây trò cười.
笑话 + tân ngữ
động từ cười nhạo, chê bai ai đó. VD: 别笑话他。– Đừng cười nhạo anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
