Chuyển đến nội dung
大腿

dàtuǐ

Hán Việt: ĐẠI THỐI

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đùi
  2. bắp đùi

Ví dụ

  1. 跑步后我的大腿有点酸痛。

    Pǎo bù hòu wǒ de dàtuǐ yǒudiǎn suāntòng.Sau khi chạy bộ đùi tôi hơi đau nhức.

  2. 他的大腿被自行车撞伤了。

    Tā de dàtuǐ bèi zìxíngchē zhuàngshāng le.Đùi anh ấy bị xe đạp đâm chấn thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抱大腿 bào dàtuǐôm đùi (dựa dẫm người tài giỏi, có quyền thế)
  • 粗大腿 cū dàtuǐđùi to
  • 大腿肌肉 dàtuǐ jīròucơ đùi
  • 拍大腿 pāi dàtuǐvỗ đùi (thể hiện sự tiếc nuối hoặc chợt ngộ ra)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下肢从臀部到膝盖的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拍 + 大腿

Vỗ đùi, biểu thị sự hối tiếc hoặc bừng tỉnh nhận ra điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
腿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1