1Danh từ
- chân (người, động vật)
- chân (bàn, ghế)
- đùi, chân
Ví dụ
Pá wán shān hòu, wǒ de liǎng tiáo tuǐ hěn suān.
Sau khi leo núi xong, hai chân tôi rất mỏi.
Tā de yòutuǐ zài dǎqiú shí shòushāng le.
Chân phải của anh ấy bị thương lúc chơi bóng.
Zhè zhāng zhuōzi de tuǐ duàn le.
Chân của chiếc bàn này bị gãy rồi.
Wǒ de tuǐ bèi zhuàngshāng le.
Chân tôi bị đâm bị thương rồi.
Tiàowǔ hòu, wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
Sau khi khiêu vũ, chân tôi hơi đau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和动物用来支撑身体和行走的器官;器物下部起支撑作用的部分。
Ghi chú: Bộ nhục/nguyệt (月 - thịt/bộ phận cơ thể) ghép với chữ thoái (退).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 条 + 腿
Dùng lượng từ 条 (tiáo) cho chân người hoặc động vật. VD: 他一条腿受了伤。– Một chân anh ấy bị thương.
动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害
Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).
他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.
昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腿” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
