1Động từ
- mở toang
- mở rộng
Ví dụ
Dàmén chǎngkāi zhe, huānyíng kèrén de dàolái.
Cửa chính mở toang, chào đón khách đến.
Dàjiā chǎngkāi xīnfēi, chàngsuǒyùyán.
Mọi người mở rộng cõi lòng, nói năng thỏa thích.
Tā chǎngkāi wàitào, zuò zài shāfā shang xiūxi.
Anh ấy mở phanh áo khoác, ngồi trên ghế sô-pha nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大开;打开,不受限制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
敞开 + 心扉/怀抱/大门
Dùng cả nghĩa đen (mở toang cửa sổ, cửa cái) và nghĩa bóng (mở rộng lòng, suy nghĩ). VD: 敞开怀抱欢迎你 – mở rộng vòng tay đón bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
