1Danh từ
- đại thần
- quan đại thần
Ví dụ
Guówáng zhèngzài hé dàchénmen shāngliang guójiā dàshì.
Quốc vương đang cùng các quan đại thần bàn bạc việc lớn của quốc gia.
Zhè wèi dàchén shēn shòu huángdì de xìnrèn hé zhòngyòng.
Vị đại thần này được hoàng đế vô cùng tin cậy và trọng dụng.
Xǔduō dàchén shàngshū fǎnduì zhè xiàng xīn zhèngcè.
Nhiều vị đại thần đã dâng sớ phản đối chính sách mới này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
君主国家的高级官员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 位 + 大臣
Dùng lượng từ 位 để bày tỏ sự tôn kính với chức quan cao cấp. VD: 几位重臣 – mấy vị trọng thần.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
