1Danh từ
- ngày hôm qua
- hôm qua
- quá khứ
Ví dụ
Zuórì fāshēng de shì, jīntiān yǐjīng chéng le guòqù.
Chuyện xảy ra ngày hôm qua, hôm nay đã trở thành quá khứ.
Wǎngshì rú zuórì, lìlì zài mù.
Chuyện xưa như ngày hôm qua, hiện rõ mồn một trước mắt.
Huìyì yǐ yú zuórì shùnlì bìmù.
Hội nghị đã bế mạc thuận lợi vào ngày hôm qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昨天;过去的岁月。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
于 + 昨日 + động từ
Cách diễn đạt trang trọng trong văn viết, chỉ hành động diễn ra vào ngày hôm qua. VD: 展览于昨日结束。– Triển lãm đã kết thúc vào ngày hôm qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
