1Danh từ
- ma quỷ
- ác quỷ
- kẻ độc ác
Ví dụ
Tā xiōng'è de xiàng ge móguǐ.
Hắn hung ác như một con ma quỷ.
Zài xǔduō shénhuà gùshì zhōng, móguǐ zuìzhōng dōuhuì bèi zhèngyì xiāomiè.
Trong nhiều câu chuyện thần thoại, ma quỷ cuối cùng đều bị chính nghĩa tiêu diệt.
Nàge cánhài wúgū de zuìfàn jiǎnzhí jiù shì ge pīzhe rénpí de móguǐ.
Tên tội phạm tàn hại người vô tội đó quả thực là một con ác quỷ đội lốt người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教或神话中害人作恶的鬼怪;比喻极其凶恶残暴的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
魔鬼 + danh từ
dùng làm định ngữ để ví tính chất vô cùng khắc nghiệt hoặc có sức hấp dẫn mê hoặc. VD: 他参加了一个月的魔鬼训练。– Anh ấy đã tham gia khóa huấn luyện địa ngục kéo dài một tháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
