1Động từ
- thất lễ
- vô lễ
- thiếu lễ độ
Ví dụ
Duìbuqǐ, gāngcái shì wǒ shīlǐ le.
Xin lỗi, vừa rồi tôi đã thất lễ.
Zài zhǎngbèi miànqián dàshēng xuānhuá shì hěn shīlǐ de.
Nói cười ồn ào trước mặt người lớn là rất mất lịch sự.
Cōngmáng líkāi yànhuì, nánmiǎn yǒu shīlǐ zhī chù.
Rời bữa tiệc vội vàng khó tránh khỏi có chỗ thất lễ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
违反礼节,失掉礼貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有失礼之处 / 显得……失礼
Biểu thị hành vi không đúng mực, thường dùng trong ngữ cảnh xin lỗi khách sáo hoặc đánh giá hành vi xã giao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
