1Danh từ riêng
- Oscar (giải thưởng điện ảnh Oscar / tên người Oscar)
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng huòdé le sān xiàng Àosīkǎ dàjiǎng.
Bộ phim này đã đoạt ba giải thưởng Oscar lớn.
Yì nián yí dù de Àosīkǎ bānjiǎng diǎnlǐ bèishòu guānzhù.
Lễ trao giải Oscar thường niên nhận được rất nhiều sự quan tâm.
Tā céngjīng huòdé guo Àosīkǎ zuìjiā dǎoyǎnjiǎng.
Ông ấy từng đạt giải Đạo diễn xuất sắc nhất của Oscar.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指美国电影艺术与科学学院奖(Academy Awards,俗称奥斯卡金像奖);亦作男子人名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
获得 / 赢得 + 奥斯卡 + 奖项
Biểu đạt việc giành được giải thưởng Oscar. VD: 他赢得了奥斯卡最佳男主角奖。– Anh ấy đã giành giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất giải Oscar.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
