1Danh từ riêng
- Hollywood (kinh đô điện ảnh Mỹ)
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng néng chéngwéi Hǎoláiwù yǎnyuán.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành diễn viên Hollywood.
Hǎoláiwù diànyǐng zài quánqiú jùyǒu hěn dà de yǐngxiǎnglì.
Phim Hollywood có sức ảnh hưởng rất lớn trên toàn cầu.
Tāmen qù Měiguó lǚyóu shí cānguān le Hǎoláiwù Xīngguāng Dàdào.
Khi đi du lịch Mỹ, họ đã tham quan Đại lộ Danh vọng Hollywood.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美国加利福尼亚州洛杉矶市的一个区,以作为美国电影业的中心而闻名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好莱坞 + danh từ
Dùng làm định ngữ để chỉ những thứ thuộc về nền điện ảnh hoặc phong cách Hollywood. VD: 好莱坞风格 (Hǎoláiwù fēnggé) – phong cách Hollywood.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
