1Tính từ
- tò mò
- hiếu kỳ
- tò mò, hiếu kỳ
Ví dụ
Háizimen duì zhōuwéi de shìjiè chōngmǎnle hàoqí.
Trẻ con tràn đầy sự tò mò đối với thế giới xung quanh.
Chūyú hàoqí, tā qiāoqiāo dǎkāi le nà ge shénmì de hézi.
Xuất phát từ sự tò mò, anh ấy lén mở chiếc hộp bí ẩn đó ra.
Wǒ hěn hàoqí tāmen liǎ zuìhòu shì zěnme héhǎo de.
Tôi rất tò mò cuối cùng hai người họ làm sao mà làm lành được.
Wàiguó liúxuéshēng duì Zhōngguó de shùzì wénhuà gǎndào fēicháng hàoqí.
Lưu học sinh nước ngoài cảm thấy vô cùng tò mò về văn hóa số của Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对自己所不了解的事物觉得新奇而感兴趣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……充满/感到 + 好奇
Biểu thị sự tò mò, hiếu kỳ đối với người hoặc sự vật nào đó. VD: 他对太空充满了好奇。– Cậu ấy tràn đầy hiếu kỳ với vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
