Chuyển đến nội dung
妻

qī

Hán Việt: THÊ

Danh từ

HSK2Lượng từ: 位、个Bộ: 女8 nét

1Danh từ

  1. vợ

Ví dụ

  1. 他和妻子结婚五年了。

    Tā hé qīzi jiéhūn wǔ nián le.Anh ấy và vợ đã kết hôn được 5 năm.

  2. 他的妻子是一名医生。

    Tā de qīzi shì yì míng yīshēng.Vợ anh ấy là một bác sĩ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男女结婚后,女方是男方的配偶。

Ghi chú: Phần dưới là bộ nữ (女), phần trên mô tả bàn tay đang cài trâm lên mái tóc người phụ nữ đã kết hôn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

妻子 + 和 + 丈夫 / 夫妻俩

dùng trong cách diễn đạt về mối quan hệ vợ chồng. VD: 夫妻俩生活很幸福。– Hai vợ chồng sống rất hạnh phúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

妻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “妻” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1