Chuyển đến nội dung
婴儿车嬰兒車

yīngérchē

Hán Việt: ANH NHI XA

Danh từ

HSK5Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe đẩy em bé
  2. xe nôi

Ví dụ

  1. 妈妈推着婴儿车在公园里散步。

    Māma tuīzhe yīng'érchē zài gōngyuán lǐ sànbù.Mẹ đẩy xe em bé đi dạo trong công viên.

  2. 这辆婴儿车可以折叠,携带很方便。

    Zhè liàng yīng'érchē kěyǐ zhédié, xiédài hěn fāngbiàn.Chiếc xe đẩy này có thể gấp gọn, mang theo rất tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推婴儿车 tuī yīng'érchēđẩy xe em bé
  • 折叠婴儿车 zhédié yīng'érchēxe đẩy em bé gấp gọn
  • 便携式婴儿车 biànxiéshì yīng'érchēxe đẩy em bé cầm tay tiện lợi
  • 一辆婴儿车 yí liàng yīng'érchēmột chiếc xe nôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供婴儿坐或躺着由人推着走的小车。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推着 + 婴儿车

dùng để diễn đạt hành động đẩy xe đẩy em bé. VD: 她推着婴儿车去买菜。– Cô ấy đẩy xe nôi đi mua thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

婴
儿
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1