1Tính từ
- hiếu thuận, có hiếu
Ví dụ
Zūnlǎo-àiyòu, bǎi shàn xiào wéi xiān shì chuántǒng měidé.Kính già yêu trẻ, trong trăm nết thiện chữ hiếu đứng đầu là nét đẹp đạo đức truyền thống.
Nàge háizi tèbié xiào, fùmǔ shēngbìng shí yìzhí shǒu zài chuáng qián.Đứa bé đó rất có hiếu, khi bố mẹ ốm luôn túc trực bên giường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
孝顺;对父母长辈尽心奉养顺从。
Ghi chú: Phần trên là nửa chữ Lão (老), phía dưới là chữ Tử (子); con cái nâng đỡ người già gọi là hiếu kính.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽 + 孝
Động từ mang nghĩa thực hiện trọn vẹn bổn phận, trách nhiệm báo hiếu đối với cha mẹ hoặc đấng sinh thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “孝” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
