1Danh từ
- chính thức
- chính quyền
- phía nhà nước
Ví dụ
Zhè shì guānfāng gōngbù de zuìxīn shùjù.
Đây là số liệu mới nhất do phía chính quyền công bố.
Guānfāng duì cǐ shì shàngwèi zuòchū zhèngmiàn huíyìng.
Phía chính quyền vẫn chưa đưa ra phản hồi chính thức về việc này.
Hànyǔ shì Liánhéguó de liù zhǒng guānfāng yǔyán zhī yī.
Tiếng Trung là một trong sáu ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府方面或代表政府的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
官方 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất chính thức, hợp pháp hoặc thuộc về cơ quan nhà nước. VD: 官方微博 – Weibo chính thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
