1Danh từ
- dân gian
- trong nhân dân
Ví dụ
Zhè zhǒng chuánshuō zài mínjiān guǎng wéi liúchuán.
Truyền thuyết này được lưu truyền rộng rãi trong dân gian.
Mínjiān yǒu hěn duō dútè de chuántǒng shǒuyì.
Trong dân gian có rất nhiều nghề thủ công truyền thống độc đáo.
Zhuānjiā shēnrù mínjiān sōují míngē.
Các chuyên gia đi sâu vào trong nhân dân để sưu tầm các bài dân ca.
2Tính từ
- phi chính phủ
- mang tính dân sự
Ví dụ
Liǎng guó kāizhǎn le duō cì mínjiān jiāoliú.
Hai nước đã triển khai nhiều cuộc giao lưu nhân dân.
Zhè shì yí xiàng yóu mínjiān zǔzhī fāqǐ de gōngyì huódòng.
Đây là hoạt động công ích do một tổ chức phi chính phủ phát động.
Shuāngfāng qiānshǔ le mínjiān màoyì hézuò xiéyì.
Hai bên đã ký kết thỏa thuận hợp tác thương mại dân sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人民社会底层;指非官方的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 民间 + 流传 / 普及
Lưu truyền hoặc trở nên phổ biến trong tầng lớp nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “民间” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
