Chuyển đến nội dung
消息

xiāoxi

Hán Việt: TIÊU TỨC

HSK4Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. tin tức
  2. tin
  3. thông tin
  4. tin tức, thông tin
  5. tin tức, tin mừng/buồn
  6. tin tức, tin mừng/tin buồn

Ví dụ

  1. 我听到了一个好消息。

    Wǒ tīngdàole yí ge hǎo xiāoxi.

    Tôi vừa nghe được một tin tốt lành.

  2. 有任何新消息,请马上告诉我。

    Yǒu rènhé xīn xiāoxi, qǐng mǎshàng gàosu wǒ.

    Có tin tức mới gì xin hãy báo cho tôi ngay.

  3. 他去北京以后,就一直没有消息。

    Tā qù Běijīng yǐhòu, jiù yìzhí méiyǒu xiāoxi.

    Từ sau khi đi Bắc Kinh, anh ấy bặt vô âm tín.

  4. 我正想告诉你这个好消息呢。

    Wǒ zhèng xiǎng gàosu nǐ zhè ge hǎo xiāoxi ne.

    Tôi đang muốn báo cho bạn tin tốt này đây.

  5. 你听说了公司即将搬迁的消息吗?

    Nǐ tīngshuō le gōngsī jíjiāng bānqiān de xiāoxi ma?

    Bạn đã nghe ngóng được tin công ty sắp chuyển văn phòng chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好消息 hǎo xiāoxitin vui, tin tốt
  • 坏消息 huài xiāoxitin xấu
  • 得到消息 dédào xiāoxinhận được tin tức
  • 打听消息 dǎting xiāoxidò la tin tức
  • 发布消息 fābù xiāoxiphát ra thông tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关于人或事情的情况报道或传闻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打听 / 听到 + 消息

hỏi thăm / nghe ngóng được tin tức. VD: 我想打听一下关于考试的消息。– Tôi muốn dò hỏi tin tức về kỳ thi.

有 / 没有 + ai đó + 的消息

có / không có tin tức về ai đó. VD: 最近你有小张的消息吗?– Dạo này bạn có tin tức gì của Tiểu Trương không?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

消
息

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1