1Danh từ
- tin tức
- tin
- thông tin
- tin tức, thông tin
- tin tức, tin mừng/buồn
- tin tức, tin mừng/tin buồn
Ví dụ
Wǒ tīngdàole yí ge hǎo xiāoxi.
Tôi vừa nghe được một tin tốt lành.
Yǒu rènhé xīn xiāoxi, qǐng mǎshàng gàosu wǒ.
Có tin tức mới gì xin hãy báo cho tôi ngay.
Tā qù Běijīng yǐhòu, jiù yìzhí méiyǒu xiāoxi.
Từ sau khi đi Bắc Kinh, anh ấy bặt vô âm tín.
Wǒ zhèng xiǎng gàosu nǐ zhè ge hǎo xiāoxi ne.
Tôi đang muốn báo cho bạn tin tốt này đây.
Nǐ tīngshuō le gōngsī jíjiāng bānqiān de xiāoxi ma?
Bạn đã nghe ngóng được tin công ty sắp chuyển văn phòng chưa?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关于人或事情的情况报道或传闻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打听 / 听到 + 消息
hỏi thăm / nghe ngóng được tin tức. VD: 我想打听一下关于考试的消息。– Tôi muốn dò hỏi tin tức về kỳ thi.
有 / 没有 + ai đó + 的消息
có / không có tin tức về ai đó. VD: 最近你有小张的消息吗?– Dạo này bạn có tin tức gì của Tiểu Trương không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
