Chuyển đến nội dung
定居

dìngjū

Hán Việt: ĐỊNH CƯ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. định cư
  2. ở cố định

Ví dụ

  1. 他们全家定居在国外。

    Tāmen quánjiā dìngjū zài guówài.Cả gia đình họ đã định cư ở nước ngoài.

  2. 退休以后,他打算回老家定居。

    Tuìxiū yǐhòu, tā dǎsuàn huí lǎojiā dìngjū.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dự định về quê định cư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定居国外 dìngjū guówàiđịnh cư ở nước ngoài
  • 长期定居 chángqī dìngjūđịnh cư lâu dài
  • 落户定居 luòhù dìngjūnhập hộ khẩu và định cư
  • 选择定居 xuǎnzé dìngjūlựa chọn định cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某个地方长期居住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + địa điểm + 定居 / 定居在 + địa điểm

Định cư tại một địa điểm cụ thể nào đó. VD: 他在上海定居很多年了。– Anh ấy đã định cư ở Thượng Hải rất nhiều năm rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

定
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1