1Danh từ
- thành viên
Ví dụ
Tā shì wǒmen tuánduì zhōng bù kě quēshǎo de zhòngyào chéngyuán.Anh ấy là một thành viên quan trọng không thể thiếu trong đội của chúng tôi.
Jiātíng chéngyuán zhījiān yīnggāi hùxiāng guānxīn, hùxiāng lǐjiě.Các thành viên trong gia đình nên quan tâm và thấu hiểu lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
集体或团体的组成人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的(重要)成员
Dùng để chỉ một cá nhân hoặc bộ phận thuộc về một tập thể hoặc tổ chức. VD: 她是学生会的核心成员。– Cô ấy là thành viên nòng cốt của hội học sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成员” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
