Chuyển đến nội dung
宠物寵物

chǒngwù

Hán Việt: SỦNG VẬT

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. thú cưng
  2. vật nuôi

Ví dụ

  1. 他养了一只很可爱的宠物猫。

    Tā yǎng le yì zhī hěn kě'ài de chǒngwù māo.Anh ấy nuôi một chú mèo cưng rất đáng yêu.

  2. 现在很多年轻人喜欢养宠物。

    Xiànzài hěn duō niánqīng rén xǐhuan yǎng chǒngwù.Bây giờ rất nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 养宠物 yǎng chǒngwùnuôi thú cưng
  • 宠物店 chǒngwù diàncửa hàng thú cưng
  • 宠物医院 chǒngwù yīyuànbệnh viện thú y
  • 宠物狗 chǒngwù gǒuchó cưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指特别喜爱而饲养的小动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养 + 宠物

Cụm động tân chỉ hành động nuôi dưỡng động vật làm thú cưng. VD: 我想养宠物。– Tôi muốn nuôi thú cưng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宠
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1