1Danh từ
- mật thất
- phòng bí mật
Ví dụ
Gǔdài chéngbǎo lǐ cáng yǒu yì jiān yǐnmì de mìshì.
Trong lâu đài cổ có ẩn giấu một căn phòng bí mật.
Niánqīngrén hěn xǐhuan wán mìshì táotuō yóuxì.
Giới trẻ rất thích chơi trò chơi giải đố thoát khỏi mật thất.
Tāmen zài mìshì lǐ shāngyì zhòngdà de shìqing.
Họ bàn bạc việc lớn ở trong mật thất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐蔽不为人知的房间;多用于秘密藏身或进行机密活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 密室 + (里) + động từ
Chỉ địa điểm bí mật diễn ra hành động nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
