Chuyển đến nội dung
偶然

ǒurán

Hán Việt: NGẪU NHIÊN

Tính từPhó từTính từ, phó từ

HSK5

1Tính từ

  1. ngẫu nhiên
  2. bất ngờ

Ví dụ

  1. 这是一次偶然的相遇。

    Zhè shì yí cì ǒurán de xiāngyù.Đây là một cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên.

  2. 成功绝不是偶然的,需要付出巨大的努力。

    Chénggōng jué bú shì ǒurán de, xūyào fùchū jùdà de nǔlì.Thành công tuyệt đối không phải là ngẫu nhiên, cần phải bỏ ra nỗ lực to lớn.

2Phó từ

  1. tình cờ
  2. thỉnh thoảng

Ví dụ

  1. 昨天我在街上偶然碰见了他。

    Zuótiān wǒ zài jiēshang ǒurán pèngjiàn le tā.Hôm qua tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.

  2. 我偶然在书店看到了这本书,就买了下来。

    Wǒ ǒurán zài shūdiàn kàndào le zhè běn shū, jiù mǎi le xiàlái.Tôi tình cờ nhìn thấy cuốn sách này ở hiệu sách liền mua về.

3Tính từ, phó từ

  1. tình cờ, ngẫu nhiên

Ví dụ

  1. 我和他在飞机上偶然相遇,聊得十分投机。

    Wǒ hé tā zài fēijī shang ǒurán xiāngyù, liáo de shífēn tóujī.Tôi và anh ấy tình cờ gặp nhau trên máy bay, trò chuyện vô cùng hợp ý.

  2. 昨天我在书店偶然碰见了老同学。

    Zuótiān wǒ zài shūdiàn ǒurán pèngjiàn le lǎo tóngxué.Hôm qua tôi tình cờ gặp lại người bạn cùng lớp cũ ở hiệu sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偶然机会 ǒurán jīhuìcơ hội ngẫu nhiên
  • 纯属偶然 chúnshǔ ǒuránhoàn toàn là ngẫu nhiên
  • 偶然发生 ǒurán fāshēngxảy ra ngẫu nhiên
  • 偶然相遇 ǒurán xiāngyùtình cờ gặp gỡ
  • 偶然现象 ǒurán xiànxiànghiện tượng ngẫu nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事理上不一定要发生而发生的;有时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偶然 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động xảy ra một cách tình cờ hoặc thỉnh thoảng mới diễn ra. VD: 我偶然听到了这个消息。– Tôi tình cờ nghe được tin tức này.

不是偶然的

Dùng làm vị ngữ biểu thị việc gì xảy ra có nguyên nhân sâu xa tất yếu, không phải do may rủi. VD: 他的失败不是偶然的。– Thất bại của anh ấy không phải là ngẫu nhiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偶
然

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “偶然” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1