1Danh từ
- người giàu
- người có tiền
Ví dụ
Tā suīrán chéng le fùrén, shēnghuó yīrán hěn pǔsù.
Tuy anh ấy đã trở thành người giàu, cuộc sống vẫn rất giản dị.
Shèhuì yīnggāi suōxiǎo qióngrén hé fùrén zhījiān de chājù.
Xã hội nên thu hẹp khoảng cách giữa người nghèo và người giàu.
Zhè piàn qūyù shì dāngdì zhùmíng de fùrénqū.
Khu vực này là khu nhà giàu nổi tiếng ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拥有大量钱财和财产的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穷人 + 和/与 + 富人
thường đặt cạnh nhau để tạo tương phản giàu nghèo. VD: 穷人与富人的差距 – Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
