1Danh từ
- phú ông
- triệu phú
- đại gia
- người giàu có
- phú ông, người giàu có
- triệu phú, người giàu
- người giàu, phú ông
Ví dụ
Tā tōngguò tóuzī kējì chǎnyè chéngwéi le yìwàn fùwēng.
Anh ấy đã trở thành tỷ phú nhờ đầu tư vào ngành công nghệ.
Zhè wèi fùwēng bǎ yíbàn de cáichǎn juān gěile císhàn jīgòu.
Vị triệu phú này đã quyên góp một nửa tài sản cho cơ quan từ thiện.
Yí yè zhī jiān chéngwéi bǎiwàn fùwēng bìng bù shì yí jiàn róngyì de shì.
Trở thành triệu phú sau một đêm hoàn toàn không phải chuyện dễ dàng.
Tā shì yí gè bǎiwàn fùwēng.
Ông ấy là một triệu phú.
Tā píng zhe cōngmíng cáizhì chéng le yì míng bǎiwàn fùwēng.
Anh ấy dựa vào tài trí thông minh đã trở thành một triệu phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拥有大量财产的有钱人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 / 当上 + 富翁
Trở thành người giàu có/triệu phú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
