Chuyển đến nội dung
封建

fēngjiàn

Hán Việt: PHONG KIẾN

Danh từTính từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. chế độ phong kiến

Ví dụ

  1. 封建社会的统治基础是农业经济。

    Fēngjiàn shèhuì de tǒngzhì jīchǔ shì nóngyè jīngjì.Cơ sở cai trị của xã hội phong kiến là nền kinh tế nông nghiệp.

  2. 中国经历了漫长的封建时期。

    Zhōngguó jīnglì le màncháng de fēngjiàn shíqī.Trung Quốc đã trải qua thời kỳ phong kiến lâu dài.

2Tính từ

  1. bảo thủ
  2. lạc hậu
  3. hủ bại

Ví dụ

  1. 他的思想太封建了,接受不了新事物。

    Tā de sīxiǎng tài fēngjiàn le, jiēshòu bù liǎo xīn shìwù.Tư tưởng của anh ấy quá phong kiến, không tiếp nhận nổi cái mới.

  2. 重男轻女是典型的封建观念。

    Zhòng nán qīng nǚ shì diǎnxíng de fēngjiàn guānniàn.Trọng nam khinh nữ là quan niệm phong kiến điển hình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封建社会 fēngjiàn shèhuìxã hội phong kiến
  • 封建思想 fēngjiàn sīxiǎngtư tưởng phong kiến
  • 封建迷信 fēngjiàn míxìnmê tín dị đoan
  • 封建制度 fēngjiàn zhìdùchế độ phong kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

封建制度或封建社会的简称;比喻思想保守、落后。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

思想 + 封建

Dùng làm vị ngữ để chỉ tư tưởng cổ hủ, lạc hậu. VD: 他的父母思想很封建。– Bố mẹ anh ấy tư tưởng rất cổ hủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

封
建

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1