1Danh từ
- chú hề (trong rạp xiếc, kịch)
- kẻ lố bịch
- tên hề (nghĩa bóng)
Ví dụ
Mǎxìtuán lǐ de xiǎochǒu dòu de dàjiā hāhā dàxiào.
Chú hề trong rạp xiếc chọc mọi người cười nghiêng ngả.
Tā zài dàjiā yǎnlǐ búguò shì gè tiàoliáng xiǎochǒu.
Trong mắt mọi người hắn ta chẳng qua chỉ là một tên hề lố bịch.
Bànyǎn xiǎochǒu xūyào hěn gāo de biǎoyǎn jìqiǎo.
Đóng vai chú hề đòi hỏi kỹ năng biểu diễn rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、杂技等表演中滑稽可笑的人物,也比喻举动可笑或行为卑劣的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像个 + 小丑
dùng để ví von ai đó có hành vi kệch cỡm, đáng cười như một tên hề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
