1Danh từ
- khu dân cư
- khu đô thị nhỏ
- khu dân cư, khu đô thị
- khu dân cư, khu chung cư
- khu dân cư, khu nhà ở
Ví dụ
Wǒmen xiǎoqū huánjìng hěn hǎo.
Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất tốt.
Tā jiā zhù zài xuéxiào duìmiàn de nàge xiǎoqū.
Nhà anh ấy ở khu dân cư đối diện trường học.
Wǒmen xiǎoqū ménkǒu yǒu yì jiā chāoshì.
Ở cổng khu dân cư chúng tôi có một siêu thị.
Wǒmen xiǎoqū huánjìng hěn ānjìng.
Khu dân cư của chúng tôi môi trường rất yên tĩnh.
Zhège xiǎoqū lí dìtiězhàn hěn jìn.
Khu dân cư này rất gần ga tàu điện ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市中相对独立的居住区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住在 + (từ chỉ địa điểm / tên) + 小区
sống ở khu dân cư nào đó. VD: 我住在这个小区三年了。– Tôi sống ở khu dân cư này ba năm rồi.
……,不过……
Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.
这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.
这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
