Chuyển đến nội dung
小区小區

xiǎoqū

Hán Việt: TIỂU KHU

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khu dân cư
  2. khu đô thị nhỏ
  3. khu dân cư, khu đô thị
  4. khu dân cư, khu chung cư
  5. khu dân cư, khu nhà ở

Ví dụ

  1. 我们小区环境很好。

    Wǒmen xiǎoqū huánjìng hěn hǎo.

    Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất tốt.

  2. 他家住在学校对面的那个小区。

    Tā jiā zhù zài xuéxiào duìmiàn de nàge xiǎoqū.

    Nhà anh ấy ở khu dân cư đối diện trường học.

  3. 我们小区门口有一家超市。

    Wǒmen xiǎoqū ménkǒu yǒu yì jiā chāoshì.

    Ở cổng khu dân cư chúng tôi có một siêu thị.

  4. 我们小区环境很安静。

    Wǒmen xiǎoqū huánjìng hěn ānjìng.

    Khu dân cư của chúng tôi môi trường rất yên tĩnh.

  5. 这个小区离地铁站很近。

    Zhège xiǎoqū lí dìtiězhàn hěn jìn.

    Khu dân cư này rất gần ga tàu điện ngầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 住宅小区 zhùzhái xiǎoqūkhu chung cư/khu dân cư
  • 小区门口 xiǎoqū ménkǒucổng khu dân cư
  • 住在小区 zhù zài xiǎoqūsống ở khu dân cư
  • 封闭式小区 fēngbìshì xiǎoqūkhu dân cư khép kín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市中相对独立的居住区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

住在 + (từ chỉ địa điểm / tên) + 小区

sống ở khu dân cư nào đó. VD: 我住在这个小区三年了。– Tôi sống ở khu dân cư này ba năm rồi.

……,不过……

Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.

这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1