1Tính từ
- tiện lợi
- thuận tiện
- thuận tiện, tiện lợi
Ví dụ
Zhèlǐ de jiāotōng fēicháng fāngbiàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
Xiànzài yòng shǒujī mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.
Bây giờ mua đồ bằng điện thoại rất tiện lợi.
Nǐ xiànzài shuōhuà fāngbiàn ma?
Bây giờ bạn tiện nói chuyện không?
Zhù zài zhèr mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.
Sống ở đây mua đồ rất tiện lợi.
Qù dìtiě zhàn hěn fāngbiàn.
Đi đến ga tàu điện ngầm rất tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
便利,不费事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……方便吗?
Dùng để hỏi xem hoàn cảnh/thời gian của đối phương có thích hợp để làm việc gì không. VD: 你明天来方便吗?– Ngày mai bạn đến có tiện không?
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “方便” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
