1Thành ngữ
- cẩn thận từng li từng tí
- hết sức cẩn trọng
- dè dặt
- cẩn thận từng li từng tí, rón rén thận trọng
- cẩn thận từng li từng tí, dè dặt cẩn trọng
- hết sức cẩn thận, dè dặt từng tí
Ví dụ
Tā xiǎoxīn-yìyì de bǎ huāpíng fàng zài zhuō shang.
Anh ấy cẩn thận từng li từng tí đặt bình hoa lên bàn.
Hùshi xiǎoxīn-yìyì de gěi yīng'ér wèinǎi.
Y tá cẩn thận nâng niu cho em bé bú sữa.
Zài báobīng shang xíngzǒu bìxū xiǎoxīn-yìyì.
Đi trên lớp băng mỏng phải hết sức cẩn trọng dè dặt.
Fúwùyuán xiǎoxīn-yìyì de duān shàng le zhè ge ángguì de gǔdǒng huāpíng.
Nhân viên phục vụ cẩn thận từng li từng tí bưng chiếc bình hoa cổ đắt giá lên.
Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ gāng chūtǔ de wénwù zhuāng jìn xiāngzi.
Anh ấy cẩn thận từng li từng tí cho món cổ vật vừa khai quật vào hộp.
2Cụm từ
- cẩn thận từng li từng tí, thận trọng dè dặt
Ví dụ
Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ gāng mǎi de bōli huāpíng fàng hǎo.
Cô ấy cẩn thận từng li từng tí đặt chiếc bình hoa thủy tinh vừa mua vào chỗ ngay ngắn.
Gōngrénmen xiǎoxīnyìyì de bānyùn léiguǎn.
Các công nhân cẩn thận vận chuyển kíp nổ.
Từ mục 雷管
Tā xiǎoxīnyìyì de tànwèn duìfāng de yìsi.
Anh ấy cẩn thận dò hỏi ý tứ của đối phương.
Từ mục 探问
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原形容严肃敬肃的样子,现多形容举止十分谨慎,不敢丝毫疏忽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小心翼翼 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành động được thực hiện một cách cực kỳ cẩn trọng, nhẹ nhàng nhằm tránh sự cố. VD: 他小心翼翼地推开门。– Anh ấy rón rén đẩy cửa vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
