Chuyển đến nội dung
小心翼翼

xiǎoxīn-yìyì

Hán Việt: TIÊU TÂM DỰC DỰC

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. cẩn thận từng li từng tí
  2. hết sức cẩn trọng
  3. dè dặt
  4. cẩn thận từng li từng tí, rón rén thận trọng
  5. cẩn thận từng li từng tí, dè dặt cẩn trọng
  6. hết sức cẩn thận, dè dặt từng tí

Ví dụ

  1. 他小心翼翼地把花瓶放在桌上。

    Tā xiǎoxīn-yìyì de bǎ huāpíng fàng zài zhuō shang.

    Anh ấy cẩn thận từng li từng tí đặt bình hoa lên bàn.

  2. 护士小心翼翼地给婴儿喂奶。

    Hùshi xiǎoxīn-yìyì de gěi yīng'ér wèinǎi.

    Y tá cẩn thận nâng niu cho em bé bú sữa.

  3. 在薄冰上行走必须小心翼翼。

    Zài báobīng shang xíngzǒu bìxū xiǎoxīn-yìyì.

    Đi trên lớp băng mỏng phải hết sức cẩn trọng dè dặt.

  4. 服务员小心翼翼地端上了这个昂贵的古董花瓶。

    Fúwùyuán xiǎoxīn-yìyì de duān shàng le zhè ge ángguì de gǔdǒng huāpíng.

    Nhân viên phục vụ cẩn thận từng li từng tí bưng chiếc bình hoa cổ đắt giá lên.

  5. 他小心翼翼地把刚出土的文物装进箱子。

    Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ gāng chūtǔ de wénwù zhuāng jìn xiāngzi.

    Anh ấy cẩn thận từng li từng tí cho món cổ vật vừa khai quật vào hộp.

2Cụm từ

  1. cẩn thận từng li từng tí, thận trọng dè dặt

Ví dụ

  1. 她小心翼翼地把刚买的玻璃花瓶放好。

    Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ gāng mǎi de bōli huāpíng fàng hǎo.

    Cô ấy cẩn thận từng li từng tí đặt chiếc bình hoa thủy tinh vừa mua vào chỗ ngay ngắn.

  2. 工人们小心翼翼地搬运雷管。

    Gōngrénmen xiǎoxīnyìyì de bānyùn léiguǎn.

    Các công nhân cẩn thận vận chuyển kíp nổ.

    Từ mục 雷管

  3. 他小心翼翼地探问对方的意思。

    Tā xiǎoxīnyìyì de tànwèn duìfāng de yìsi.

    Anh ấy cẩn thận dò hỏi ý tứ của đối phương.

    Từ mục 探问

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小心翼翼地捧着 xiǎoxīn-yìyì de pěngzhenâng niu cẩn thận trên tay
  • 小心翼翼地询问 xiǎoxīn-yìyì de xúnwèndè dặt hỏi han
  • 态度小心翼翼 tàidu xiǎoxīn-yìyìthái độ dè dặt, cẩn trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原形容严肃敬肃的样子,现多形容举止十分谨慎,不敢丝毫疏忽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小心翼翼 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ chỉ hành động được thực hiện một cách cực kỳ cẩn trọng, nhẹ nhàng nhằm tránh sự cố. VD: 他小心翼翼地推开门。– Anh ấy rón rén đẩy cửa vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
心
翼
翼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1