Chuyển đến nội dung
小朋友

xiǎopéngyǒu

Hán Việt: TIỂU BẰNG HỮU

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. trẻ em
  2. em nhỏ
  3. em nhỏ, các bé
  4. em nhỏ, bạn nhỏ
  5. bạn nhỏ, em nhỏ
  6. em nhỏ, bé
  7. em nhỏ, bé con, trẻ em

Ví dụ

  1. 小朋友们在学校学习。

    Các em nhỏ học ở trường.

  2. 小朋友们正在做游戏。

    Xiǎopéngyǒumen zhèngzài zuò yóuxì.Các em nhỏ đang chơi trò chơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可爱的小朋友 kě'ài de xiǎopéngyǒuem nhỏ đáng yêu
  • 一群小朋友 yì qún xiǎopéngyǒumột nhóm/đám trẻ nhỏ
  • 小朋友好 xiǎopéngyǒu hǎochào các em nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大人对小孩的爱称,也指儿童。

Ghi chú: Cách gọi thân thiện đối với trẻ em.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (个/群/位) + 小朋友

dùng lượng từ trước danh từ chỉ trẻ nhỏ. VD: 两个小朋友在玩儿。– Hai em nhỏ đang chơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
朋
友

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1