1Động từ
- đến khám
- đi khám bệnh
Ví dụ
Qǐng huànzhě àn shùnxù páiduì jiùzhěn.
Xin mời người bệnh xếp hàng theo thứ tự để vào khám.
Xiànzài kěyǐ tōngguò shǒujī yùyuē guàhào, zhíjiē qiánwǎng yīyuàn jiùzhěn.
Hiện nay có thể dùng điện thoại đặt lịch đăng ký rồi đến thẳng bệnh viện khám.
Zhè jiā yīyuàn měitiān jiēdài shù qiān míng huànzhě jiùzhěn.
Mỗi ngày bệnh viện này tiếp nhận hàng nghìn lượt bệnh nhân đến khám.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病人到医生那里接受诊疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
前往 / 到 + 医院 + 就诊
Chỉ hành động người bệnh đi đến một cơ sở y tế cụ thể để được bác sĩ chẩn đoán, khám bệnh. VD: 他去专科医院就诊。– Anh ấy đến bệnh viện chuyên khoa để khám.
按时 / 预约 + 就诊
Phương thức đến khám theo đúng hẹn hoặc quy trình. VD: 请患者提前预约就诊。– Xin bệnh nhân hãy đặt lịch hẹn khám trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
