Chuyển đến nội dung
看病

kànbìng

Hán Việt: KHÁN BỆNH

HSK1

1Động từ

  1. đi khám bệnh
  2. chữa bệnh
  3. khám bệnh, đi khám bác sĩ
  4. đi khám bệnh, chữa bệnh
  5. khám bệnh, đi khám
  6. khám bệnh, đi khám bệnh

Ví dụ

  1. 我下午去医院看病。

    Buổi chiều tôi đến bệnh viện khám bệnh.

  2. 我不舒服,想去医院看病。

    Wǒ bù shūfu, xiǎng qù yīyuàn kànbìng.

    Tôi không khỏe, muốn đến bệnh viện khám bệnh.

  3. 医生在给病人看病。

    Yīshēng zài gěi bìngrén kànbìng.

    Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

  4. 他去医院看病了。

    Tā qù yīyuàn kàn bìng le.

    Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh rồi.

  5. 妈妈带妹妹去医院看病。

    Māma dài mèimei qù yīyuàn kànbìng.

    Mẹ đưa em gái đi viện khám bệnh.

2Động từ ly hợp

  1. khám bệnh, chữa bệnh

Ví dụ

  1. 下午我要去医院看病。

    Xiàwǔ wǒ yào qù yīyuàn kàn bìng.

    Chiều nay tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.

  2. 他在医院看病。

    Anh ấy khám bệnh ở bệnh viện.

    Từ mục 医院

3V

  1. đi khám bệnh, khám bác sĩ

Ví dụ

  1. 你身体不舒服,快去医院看病吧。

    Nǐ shēntǐ bù shūfu, kuài qù yīyuàn kànbìng ba.

    Bạn thấy trong người không khỏe thì mau đến bệnh viện khám đi.

  2. 医生在帮病人看病。

    Yīshēng zài bāng bìngrén kàn bìng.

    Bác sĩ đang khám bệnh giúp bệnh nhân.

    Từ mục 帮

  3. 大夫在给病人看病。

    Dàifu zài gěi bìngrén kànbìng.

    Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.

    Từ mục 病人

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去医院看病 qù yīyuàn kànbìngđi bệnh viện khám bệnh
  • 找医生看病 zhǎo yīshēng kànbìngtìm bác sĩ khám bệnh
  • 排队看病 páiduì kànbìngxếp hàng khám bệnh
  • 看完病 kàn wán bìngkhám bệnh xong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医生给病人诊治,也指病人去医院找医生诊治。

Ghi chú: Cụm động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 医院 + 看病

Đi bệnh viện khám bệnh.

给 + ai + 看病

Bác sĩ khám bệnh cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1