Chuyển đến nội dung
屈服

qūfú

Hán Việt: KHUẤT PHỤC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. khuất phục
  2. chịu thua
  3. đầu hàng

Ví dụ

  1. 他绝不向霸权势力屈服。

    Tā juébù xiàng bàquán shìli qūfú.Anh ấy tuyệt đối không khuất phục trước các thế lực bá quyền.

  2. 面对困难,我们绝不能轻易屈服。

    Miànduì kùnnan, wǒmen jué bùnéng qīngyì qūfú.Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể dễ dàng chịu thua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向……屈服 xiàng... qūfúkhuất phục trước...
  • 迫使……屈服 pòshǐ... qūfúbắt ép ai phải khuất phục
  • 绝不屈服 juébù qūfútuyệt đối không khuất phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

妥协退让,顺从强力或外界压力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + thế lực/khó khăn + 屈服

Biểu thị sự đầu hàng hoặc nhượng bộ trước áp lực, khó khăn hay kẻ thù.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屈
服

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1