Chuyển đến nội dung
权力權力

quánlì

Hán Việt: QUYỀN LỰC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. quyền lực
  2. quyền thế

Ví dụ

  1. 领导把权力交给了年轻人。

    Lǐngdǎo bǎ quánlì jiāogěile niánqīngrén.Lãnh đạo đã giao quyền lực cho những người trẻ.

  2. 任何人都不能滥用手中的权力。

    Rènhé rén dōu bù néng lànyòng shǒuzhōng de quánlì.Không ai được phép lạm dụng quyền lực trong tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滥用权力 lànyòng quánlìlạm dụng quyền lực
  • 权力机构 quánlì jīgòucơ quan quyền lực
  • 下放权力 xiàfàng quánlìphân quyền, chuyển giao quyền lực xuống dưới
  • 行使权力 xíngshǐ quánlìthực thi quyền lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

政治上的强制力量或职责范围内的支配力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

行使 + 权力

thực hiện quyền lực được trao. VD: 依法行使权力。– Thực thi quyền lực theo pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

权
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1