Chuyển đến nội dung
岁月歲月

suìyuè

Hán Việt: TUẾ NGUYỆT

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. năm tháng
  2. thời gian
  3. năm tháng, thời gian

Ví dụ

  1. 艰难的岁月已经过去了。

    Jiānnán de suìyuè yǐjīng guòqù le.Những năm tháng gian khổ đã trôi qua rồi.

  2. 岁月如梭,转眼我们都老了。

    Suìyuè rú suō, zhuǎnyǎn wǒmen dōu lǎo le.Thời gian như thoi đưa, chớp mắt chúng ta đều đã già.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 岁月如梭 suìyuè rú suōthời gian như thoi đưa
  • 蹉跎岁月 cuōtuó suìyuèđể năm tháng trôi hoài phí
  • 峥嵘岁月 zhēngróng suìyuènhững năm tháng phi thường/oanh liệt
  • 岁月流逝 suìyuè liúshìnăm tháng trôi đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年月;泛指时间、日子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的岁月

thường dùng trong văn viết diễn tả khoảng thời gian dài mang tính hoài niệm hoặc lịch sử. VD: 那是一段难忘的岁月。– Đó là một khoảng năm tháng khó quên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岁
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1