1Tính từ
- dài đằng đẵng
- dài dằng dặc
- lâu dài
- dài đằng đẵng, kéo dài
Ví dụ
Jīngguò le màncháng de děngdài, tāmen zhōngyú yínglái le shènglì.
Trải qua sự chờ đợi dằng dặc, cuối cùng họ cũng đón nhận được thắng lợi.
Màncháng de dōngyè zhōngyú guòqù le.
Đêm đông dài dằng dặc cuối cùng cũng qua đi.
Rénshēng shì yí duàn màncháng de lǚchéng.
Cuộc đời là một hành trình dài đằng đẵng.
Běifāng dùguò le yí gè màncháng de dōngtiān hòu, zhōngyú yínglái le chūntiān.
Miền Bắc sau khi trải qua một mùa đông dài đằng đẵng cuối cùng cũng đón mùa xuân về.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
延续的时间很长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
漫长的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả khoảng thời gian hoặc tiến trình kéo dài. VD: 漫长的假期 (Kỳ nghỉ dài đằng đẵng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
