1Đại từ
- bản thân
- mình
- bản thân, tự mình
Ví dụ
Qǐng dàjiā xiān zuò yí gè jiǎnduǎn de zìwǒ jièshào.
Mời mọi người trước tiên làm một phần tự giới thiệu ngắn gọn.
Niánqīngrén xūyào bùduàn tígāo zìwǒ bǎohù yìshí.
Người trẻ tuổi cần không ngừng nâng cao ý thức tự bảo vệ bản thân.
Tā shànyú zài gōngzuò zhōng jìnxíng zìwǒ fǎnxǐng.
Anh ấy rất giỏi tự kiểm điểm bản thân trong công việc.
Miànshì shí, kǎoguān huì ràng nǐ zuò yí ge jiǎndān de zìwǒ jièshào.
Khi phỏng vấn, người phỏng vấn sẽ bảo bạn giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn.
2Danh từ
- cái tôi
- bản ngã
Ví dụ
Tā zài yìshù chuàngzuò zhōng zhǎohuí le míshī de zìwǒ.
Anh ấy đã tìm lại được bản ngã đã mất trong sáng tác nghệ thuật.
Tā shì yí gè gèxìng xiānmíng, fēicháng zhuīqiú zìwǒ de rén.
Cô ấy là một người cá tính rõ nét và rất theo đuổi bản ngã.
Zài jítǐ zhōng bù néng guòyú qiángdiào zìwǒ.
Trong tập thể không thể quá đề cao cái tôi cá nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指自己;自己对自己;心理学指个体的自我意识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自我 + Động từ (hai âm tiết)
Đóng vai trò phó từ/đại từ phản thân biểu thị hành động do chính mình thực hiện lên mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自我” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
