Chuyển đến nội dung
自我

zìwǒ

Hán Việt: TỰ NGÃ

HSK6

1Đại từ

  1. bản thân
  2. mình
  3. bản thân, tự mình

Ví dụ

  1. 请大家先做一个简短的自我介绍。

    Qǐng dàjiā xiān zuò yí gè jiǎnduǎn de zìwǒ jièshào.

    Mời mọi người trước tiên làm một phần tự giới thiệu ngắn gọn.

  2. 年轻人需要不断提高自我保护意识。

    Niánqīngrén xūyào bùduàn tígāo zìwǒ bǎohù yìshí.

    Người trẻ tuổi cần không ngừng nâng cao ý thức tự bảo vệ bản thân.

  3. 他善于在工作中进行自我反省。

    Tā shànyú zài gōngzuò zhōng jìnxíng zìwǒ fǎnxǐng.

    Anh ấy rất giỏi tự kiểm điểm bản thân trong công việc.

  4. 面试时,考官会让你做一个简单的自我介绍。

    Miànshì shí, kǎoguān huì ràng nǐ zuò yí ge jiǎndān de zìwǒ jièshào.

    Khi phỏng vấn, người phỏng vấn sẽ bảo bạn giới thiệu bản thân một cách ngắn gọn.

2Danh từ

  1. cái tôi
  2. bản ngã

Ví dụ

  1. 他在艺术创作中找回了迷失的自我。

    Tā zài yìshù chuàngzuò zhōng zhǎohuí le míshī de zìwǒ.

    Anh ấy đã tìm lại được bản ngã đã mất trong sáng tác nghệ thuật.

  2. 她是一个个性鲜明、非常追求自我的人。

    Tā shì yí gè gèxìng xiānmíng, fēicháng zhuīqiú zìwǒ de rén.

    Cô ấy là một người cá tính rõ nét và rất theo đuổi bản ngã.

  3. 在集体中不能过于强调自我。

    Zài jítǐ zhōng bù néng guòyú qiángdiào zìwǒ.

    Trong tập thể không thể quá đề cao cái tôi cá nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自我介绍 zìwǒ jièshàotự giới thiệu
  • 自我评价 zìwǒ píngjiàtự đánh giá
  • 自我控制 zìwǒ kòngzhìtự kiểm soát
  • 自我安慰 zìwǒ ānwèitự an ủi
  • 迷失自我 míshī zìwǒđánh mất chính mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指自己;自己对自己;心理学指个体的自我意识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自我 + Động từ (hai âm tiết)

Đóng vai trò phó từ/đại từ phản thân biểu thị hành động do chính mình thực hiện lên mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
我

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “自我” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1