1Phó từ
- thường
- thường thường
- thường xuyên
- thường, thường xuyên
Ví dụ
Wǎnfàn hòu wǒmen chángcháng qù gōngyuán sànbù.
Sau bữa tối chúng tôi thường đi dạo ở công viên.
Tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
Anh ấy thường học tập đến đêm khuya.
Xiǎoshíhou wǒ chángcháng hé péngyou qù hé lǐ yóuyǒng.
Hồi nhỏ tôi thường cùng bạn bè ra sông bơi lội.
Tā chángcháng kàn Zhōngguó diànyǐng.
Anh ấy thường xuyên xem phim Trung Quốc.
Tā chángcháng kàn diànyǐng.
Anh ấy thường xuyên xem phim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示行为、动作发生的次数多;经常。
Ghi chú: Phủ định của 常常 là 不常 (không thường xuyên), không dùng 不常常.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
常常 + động từ / cụm động từ
phó từ chỉ tần suất lặp lại nhiều lần của hành động. Chú ý phủ định của 常常 thường dùng 不常 chứ không nói 不常常. VD: 我常常看电影。– Tôi thường xem phim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
