Chuyển đến nội dung
一时一時

yīshí · yìshí

Hán Việt: NHẤT THỜI

Phó từDanh từ

HSK5

yīshí NHẤT THỜI

1Phó từ

  1. nhất thời, tạm thời, chốc lát

Ví dụ

  1. 他的腿摔得很严重,一时半会儿还站不起来。

    Tā de tuǐ shuāi de hěn yánzhòng, yīshíbànhuìr hái zhàn bu qǐlai.Chân anh ấy ngã khá nặng, nhất thời chưa thể đứng dậy ngay được.

  2. 我一时想不起他的名字了。

    Wǒ yīshí xiǎng bù qǐ tā de míngzi le.Tự dưng nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一时冲动 yīshí chōngdòngnhất thời bồng bột
  • 一时半会儿 yīshíbànhuìrmột chốc một lát
  • 一时想不起 yīshí xiǎng bù qǐnhất thời không nhớ ra
  • 红极一时 hóngjíyīshínổi tiếng một thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

短时间;一个时期;临时。

yìshí NHẤT THỜI

2Phó từ

  1. nhất thời
  2. tạm thời
  3. chốc lát

Ví dụ

  1. 这道题太难,我一时想不出解法。

    Zhè dào tí tài nán, wǒ yìshí xiǎng bù chū jiěfǎ.Câu này khó quá, nhất thời tôi chưa nghĩ ra cách giải.

  2. 他一时冲动做出了错误的决定。

    Tā yìshí chōngdòng zuòchū le cuòwù de juédìng.Anh ấy nhất thời bốc đồng mà đưa ra quyết định sai lầm.

3Danh từ

  1. một thời
  2. một thời kỳ ngắn

Ví dụ

  1. 这种款式在当时风靡一时。

    Zhè zhǒng kuǎnshì zài dāngshí fēngmí yìshí.Kiểu dáng này từng thịnh hành một thời vào lúc đó.

  2. 这只是此一时,彼一时罢了。

    Zhè zhǐshì cǐyìshí, bǐyìshí bàle.Đây chỉ là chuyện lúc đó khác, lúc này khác mà thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一时冲动 yìshí chōngdòngnhất thời bốc đồng
  • 一时糊涂 yìshí hútunhất thời hồ đồ
  • 风靡一时 fēngmǐ yìshíthịnh hành một thời
  • 一时语塞 yìshí yǔsènhất thời nghẹn lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个时期;极短的时间;偶尔、临时。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一时 + động từ (想不起/拿不定/答不上来)

diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ hoặc trong chốc lát chưa xử lý ngay được. VD: 这个问题我一时回答不上来。– Câu hỏi này nhất thời tôi chưa trả lời ngay được.

一时 + không thể / không kịp + Động từ

Biểu thị trong thời gian ngắn ngủi không kịp làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1