1Danh từ
- đường trục chính
- tuyến đường huyết mạch
Ví dụ
Zhè tiáo gàndào měitiān zǎowǎn gāofēng dōu fēicháng yōngdǔ.
Tuyến đường huyết mạch này rất tắc vào giờ cao điểm sáng tối mỗi ngày.
Zhèngfǔ jìhuà kuòjiàn zhè tiáo chéngshì jiāotōng gàndào.
Chính phủ có kế hoạch mở rộng tuyến đường trục giao thông đô thị này.
Jiùhùchē yánzhe zhǔgàndào fēisù shǐxiàng yīyuàn.
Xe cấp cứu chạy nhanh dọc theo đường trục chính hướng về bệnh viện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交通网络中的主要道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 干道 + di chuyển
Di chuyển dọc theo con đường trục chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
