Chuyển đến nội dung
年岁年歲

niánsuì

Hán Việt: NIÊN TUẾ

1Danh từ

  1. tuổi tác
  2. tuổi đời
  3. năm tháng
  4. thời gian

Ví dụ

  1. 爷爷年岁大了,记性不如从前了。

    Yéye niánsuì dà le, jìxing bùrú cóngqián le.

    Ông nội tuổi đã cao, trí nhớ không còn được như xưa.

  2. 随着年岁的增长,他变得更加成熟了。

    Suízhe niánsuì de zēngzhǎng, tā biànde gèngjiā chéngshú le.

    Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, anh ấy trở nên chín chắn hơn.

  3. 他年纪轻轻,却有着不符合年岁的稳重。

    Tā niánjì qīngqīng, què yǒuzhe bù fúhé niánsuì de wěnzhòng.

    Cậu ấy còn rất trẻ nhưng lại có sự chín chắn không tương xứng với độ tuổi.

  4. 那座古桥经历了几百年的年岁依然完好。

    Nà zuò gǔqiáo jīnglì le jǐ bǎi nián de niánsuì yīrán wánhǎo.

    Cây cầu cổ đó trải qua năm tháng hàng trăm năm vẫn nguyên vẹn.

  5. 年岁流逝,很多往事都已淡忘。

    Niánsuì liúshì, hěn duō wǎngshì dōu yǐ dànwàng.

    Năm tháng trôi qua, nhiều chuyện xưa đều đã nhạt nhòa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年岁已高 niánsuì yǐ gāotuổi tác đã cao
  • 年岁渐长 niánsuì jiàn zhǎngtuổi tác ngày càng lớn
  • 艰苦的年岁 jiānkǔ de niánsuìnhững năm tháng gian nan
  • 虚度年岁 xūdù niánsuìlãng phí năm tháng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年纪;年岁年代;岁月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

年岁 + 大/高

biểu thị người cao tuổi, nhiều tuổi. VD: 他年岁大了,腿脚不便。– Tuổi cụ đã cao, chân cẳng đi lại không tiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
岁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1