1Danh từ
- tuổi tác
- tuổi đời
- năm tháng
- thời gian
Ví dụ
Yéye niánsuì dà le, jìxing bùrú cóngqián le.
Ông nội tuổi đã cao, trí nhớ không còn được như xưa.
Suízhe niánsuì de zēngzhǎng, tā biànde gèngjiā chéngshú le.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, anh ấy trở nên chín chắn hơn.
Tā niánjì qīngqīng, què yǒuzhe bù fúhé niánsuì de wěnzhòng.
Cậu ấy còn rất trẻ nhưng lại có sự chín chắn không tương xứng với độ tuổi.
Nà zuò gǔqiáo jīnglì le jǐ bǎi nián de niánsuì yīrán wánhǎo.
Cây cầu cổ đó trải qua năm tháng hàng trăm năm vẫn nguyên vẹn.
Niánsuì liúshì, hěn duō wǎngshì dōu yǐ dànwàng.
Năm tháng trôi qua, nhiều chuyện xưa đều đã nhạt nhòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
年纪;年岁年代;岁月。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
年岁 + 大/高
biểu thị người cao tuổi, nhiều tuổi. VD: 他年岁大了,腿脚不便。– Tuổi cụ đã cao, chân cẳng đi lại không tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
