1Động từ
- lộ ra
- hiện ra
- để lộ
Ví dụ
Tàiyáng cóng yúncéng hòumiàn lùchū lai le.
Mặt trời đã ló ra từ sau những tầng mây.
Tā de liǎn shàng lùchū le mǎnyì de xiàoróng.
Trên mặt cô ấy lộ ra nụ cười hài lòng.
Bié bǎ shāngkǒu lùchū lai, xiǎoxīn gǎnrǎn.
Đừng để lộ vết thương ra ngoài, cẩn thận nhiễm trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显现出来;显露。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脸上/嘴角 + 露出 + danh từ (nụ cười, nét mặt...)
biểu thị cảm xúc, nét mặt hiện rõ ra bên ngoài. VD: 脸上露出微笑 – trên mặt hiện nụ cười mỉm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
