Chuyển đến nội dung
应得應得

yīngdé

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đáng được
  2. xứng đáng nhận được

Ví dụ

  1. 这是你应得的报酬。

    Zhè shì nǐ yīngdé de bàochou.Đây là thù lao xứng đáng mà bạn nhận được.

  2. 他获得了应得的惩罚。

    Tā huòdé le yīngdé de chéngfá.Anh ta đã nhận sự trừng phạt đáng chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应得的报酬 yīngdé de bàochouthù lao xứng đáng
  • 应得的惩罚 yīngdé de chéngfáhình phạt thích đáng
  • 应得的荣誉 yīngdé de róngyùvinh dự xứng đáng
  • 应得的权利 yīngdé de quánlìquyền lợi đáng được hưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照情理或规定应该得到的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

应得 + 的 + danh từ

Định ngữ biểu thị thứ gì đó mà ai đó xứng đáng được hưởng hoặc chịu. VD: 应得的报酬 – phần thưởng xứng đáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

应
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1