Chuyển đến nội dung
度过度過

dù guò

Hán Việt: ĐỘ QUÁ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. trải qua, đón (thời gian, kỳ nghỉ)

Ví dụ

  1. 我想在中国度过这个冬天。

    Wǒ xiǎng zài Zhōngguó dùguò zhè ge dōngtiān.Tôi muốn trải qua mùa đông này ở Trung Quốc.

  2. 我们在海边度过了一个愉快的假期。

    Wǒmen zài hǎibiān dùguò le yí gè yúkuài de jiàqī.Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ ở bờ biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 度过难关 dùguò nánguānvượt qua khó khăn
  • 度过童年 dùguò tóngniántrải qua tuổi thơ
  • 度过周末 dùguò zhōumòtrải qua cuối tuần
  • 度过一生 dùguò yìshēngtrải qua cả cuộc đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

让时间在工作、生活、娱乐、休息中消失;生活上一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

度过 + khoảng thời gian

Biểu thị trải qua một quãng thời gian nào đó. VD: 度过假期 (trải qua kỳ nghỉ).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

度
过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1