Chuyển đến nội dung
开枪開槍

kāiqiāng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. bắn súng
  2. nổ súng

Ví dụ

  1. 警察朝天开枪警告。

    Jǐngchá cháo tiān kāiqiāng jǐnggào.Cảnh sát bắn súng chỉ thiên để cảnh cáo.

  2. 别开枪,我是自己人!

    Bié kāiqiāng, wǒ shì zìjǐrén!Đừng bắn, tôi là người mình!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 朝天开枪 cháo tiān kāiqiāngbắn súng chỉ thiên
  • 开枪射击 kāiqiāng shèjīnổ súng bắn
  • 开枪示警 kāiqiāng shìjǐngbắn súng cảnh cáo
  • 下令开枪 xiàlìng kāiqiāngra lệnh nổ súng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扣动扳机发射子弹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

朝/向 + đối tượng + 开枪

Bắn súng về phía ai/cái gì. VD: 歹徒向警察开枪。– Kẻ cướp bắn súng về phía cảnh sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
枪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1